Tìm thấy 1.126 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1160 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1601 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu K1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu H1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chưa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô