Tìm thấy 1.126 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 211 · Lô B · Khu L Danh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 275 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 212 · Lô B · Khu L Danh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1/9/1960 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 182 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chươnng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô