Tìm thấy 1.126 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Q · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 382 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 60 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 221 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng C · Lô L.Cai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1492 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuốt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuồi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/6/1960 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuổi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 649 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô