Tìm thấy 1.126 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô