Tìm thấy 1.126 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 49 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 151 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1577 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô