Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 452 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô