Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 293 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/40/1954 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô