Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 171 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Khu 9B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 383 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 215 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 2/10/1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu b3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 43 · Khu 3B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô