Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 872 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chua Năm sinh: 1/5/1958 Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 45 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 309 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 372 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu K7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô