Tìm thấy 325 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chớ”.

  1. Nguyễn Văn Chon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 885 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Choạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  2. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/2/64
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 656, hàng 16, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  5. Nguyễn Văn Chô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn- Hy sinh: 20/9/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách