Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chọn”.

  1. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Mặt trận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Nông nghiệp Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chóng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 333 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chóng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 198 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 519 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 35 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 4B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chớnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chớnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chớnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chớnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho