Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chọn”.

  1. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Chơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Chốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lý - Hải hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Yên Trường - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Phòng Đơn vị: K8 3. 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Chọn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.