Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉnh”.
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô