Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉnh”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 434 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 75 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Văn Chỉnh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.