Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉnh”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1115 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/10/1977 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 311 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1940 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 422 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Đơn vị: Công An Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô