Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉ”.

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1353 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách