Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉ”.

  1. Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 75 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách