Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉ”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng S Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 881 · Khu K6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 480 · Khu K3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 150 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 425 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách