Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉ”.

  1. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 379 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 148 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 552 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 760 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách