Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chỉ”.

  1. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 467 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/12/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 310 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 107 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách