Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chẫm”.

  1. Nguyễn Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1957 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1962 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/11/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 135 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chẵm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chẵm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai