Tìm thấy 360 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chẩn”.

  1. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1960 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 147 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 · Khu C Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 39 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước