Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chấn (Chản)”.

  1. Nguyễn Văn Chẵn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ba Bể, Thị Trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể, Bắc Kạn Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 98 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Chẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vẵn Chấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/4/1954 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Đông Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →