Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chấn”.

  1. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 625 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Động - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 30/05/1970 Mai táng ban đầu: Bắc đèo A Lâu
  5. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000