Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chấn”.

  1. Nguyễn Văn Chản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 47 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 112 · Lô 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chẵn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chẵn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Động - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 30/05/1970 Mai táng ban đầu: Bắc đèo A Lâu
  5. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000