Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chấn”.
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 568 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1213 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh ' Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 526 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
- Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Động - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 30/05/1970 Mai táng ban đầu: Bắc đèo A Lâu
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000