Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chấn”.

  1. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 630 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/2/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 288 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Động - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 30/05/1970 Mai táng ban đầu: Bắc đèo A Lâu
  5. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000