Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chảng”.

  1. Nguyễn Văn Chàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 511 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1989 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 335 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chẵng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chắng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10A · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969