Tìm thấy 961 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chả”.
- Nguyễn Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tân Trương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/05/1968 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẩm Năm sinh: 10/04/1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1981 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 D7 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuấn Bộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 25/05/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: UBND xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chạy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 03/06/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ T. ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị - C 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Tam An - Long Đất - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C19 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/11/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
- Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
- Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968