Tìm thấy 978 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chả”.

  1. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 522 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3955 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968