Tìm thấy 978 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chả”.

  1. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 505 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 376 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 527 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chắm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 335 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chẵng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968