Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chưng”.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 460 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
  4. Nguyễn Văn Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Thên Nền, Xóc Đăng, Đoan Hùng, Vĩnh Phú04/ Hy sinh: 11/1972
  5. Nguyễn Văn Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Đích Sơn, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 Kon Tum Hàng 4; Ô 1; Số 46; Khối 0
→ Xem cả 15 người trong các danh sách