Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chưng”.
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Ngủ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Giang - Thanh An - Gò Gang - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Giang - Thanh An - Gò Gang - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Tiến thắng - Tự Do - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chựng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Hữu Lân - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E25 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Xuân Thu - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Thên Nền, Xóc Đăng, Đoan Hùng, Vĩnh Phú04/ Hy sinh: 11/1972
- Nguyễn Văn Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Đích Sơn, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 Kon Tum Hàng 4; Ô 1; Số 46; Khối 0