Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chưng”.
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 184 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Thên Nền, Xóc Đăng, Đoan Hùng, Vĩnh Phú04/ Hy sinh: 11/1972
- Nguyễn Văn Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Đích Sơn, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 Kon Tum Hàng 4; Ô 1; Số 46; Khối 0