Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chưng”.
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 309 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 372 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Thên Nền, Xóc Đăng, Đoan Hùng, Vĩnh Phú04/ Hy sinh: 11/1972
- Nguyễn Văn Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Đích Sơn, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 Kon Tum Hàng 4; Ô 1; Số 46; Khối 0