Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chưởng”.
- Nguyễn Văn Chượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/12/1950 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 276 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1957 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
- Nguyễn Văn Chương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Đồi Chư Hao, K6 Gia Lai
- Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàm 1, H4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thái - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh