Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chưởng”.

  1. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 230 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 18 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 36 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 517 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Chương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Đồi Chư Hao, K6 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàm 1, H4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thái - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 10 người trong các danh sách