Có kết quả ở nguồn khác

Tìm thấy 34 người tên “Nguyễn Văn Chưởng” trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Chương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Đồi Chư Hao, K6 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàm 1, H4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thái - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 34 người trong các danh sách

Trong kho phần mộ thì chưa có hồ sơ nào

Rất có thể do bạn đang lọc theo quê quán. Phần lớn hồ sơ cũ để trống những mục này, nên hồ sơ của người thân vẫn có thể đang nằm trong danh sách mà không hiện ra ở đây.

→ Tìm lại chỉ bằng họ tên “Nguyễn Văn Chưởng”

Bạn cũng có thể thử:

Xoá hết điều kiện và tìm lại