Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chúy”.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1960 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 22/1/1969