Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chúc”.

  1. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 371 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 274 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · An Bội - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Gò Nga - xóm Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Chúc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1966 Mai táng ban đầu: Bắc viện 82 cũ, xóm C07, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Chức Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000