Tìm thấy 483 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chính”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/06/1966 Quê quán: Mỹ Thuận - Cái Bè - Bến Tre Đơn vị: C300 - E11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Ân áp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1964 Quê quán: Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 08/06/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Đông Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: H3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thãnh phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/12/1969
→ Xem cả 12 người trong các danh sách