Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chín”.

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1353 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/4/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 70/2/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 25/10/1969