Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chín”.

  1. Nguyễn Văn Chính Nhọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu BTre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1977 Quê quán: Vĩnh Lâm - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E25 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/03/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 09/08/1948 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 29 Hoàng Hoa Thám - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chỉnh (Tuyến) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Cục HC - QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 25/10/1969