Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chín”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 200 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 200 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/8/1984 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 25/10/1969