Tìm thấy 1.554 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1912 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chim Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 20.2.74 Mai táng ban đầu: Phú Phong-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 6 người trong các danh sách