Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 252 · Hàng 22 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách