Tìm thấy 1.554 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 49 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 444 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 187 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 349 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1496 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 759 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chim Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 20.2.74 Mai táng ban đầu: Phú Phong-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 6 người trong các danh sách