Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/01/1971 Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 362 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách