Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1956 Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/1/1964 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/7/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/2/1982 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách