Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 905 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1580 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2913 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 336 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 514 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1985 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng R Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách